✅ Cam kết hàng chính hãng
PRGR 02 IRON mang đến cảm giác đánh bóng dễ dàng cùng khả năng kiểm soát ổn định cho nhiều đối tượng golfer. Với thiết kế True Center-Balanced, trọng tâm được đặt gần tâm mặt gậy nhất có thể, giúp đồng bộ điểm impact và trọng tâm, từ đó nâng cao độ chính xác của cú đánh.
Cấu trúc rãnh ở mặt sau đầu gậy được tối ưu riêng theo từng nhóm gậy trong bộ: các gậy long iron hỗ trợ launch bóng dễ dàng hơn, mang lại quỹ đạo bóng cao và khoảng cách tối ưu; trong khi các gậy short iron đem đến độ chính xác và khả năng kiểm soát cao hơn.

Trong một cú đánh iron tiêu chuẩn, độ loft thực tế của mặt gậy thường giảm xuống tại thời điểm impact. Xu hướng này càng rõ rệt hơn ở các gậy sắt ngắn hơn.
Khi độ loft giảm, tác dụng của bounce cũng giảm theo, khiến leading edge dễ cắm xuống mặt cỏ hơn.

Bằng cách tăng dần phần vát đế tại leading edge theo từng số gậy, PRGR 02 IRON giúp hạn chế hiện tượng leading edge cắm xuống mặt cỏ, mang lại khả năng lướt cỏ mượt mà hơn và tiếp xúc bóng ổn định, nhất quán hơn.

So với thế hệ trước, PRGR 26 02 Iron có độ dày mặt gậy được tăng dần về phía đế gậy, giúp hạ thấp trọng tâm và gia cường khu vực impact, từ đó mang lại cảm giác mềm mại nhưng vẫn chắc tay và đầm hơn khi tiếp xúc bóng.

Nhằm tối ưu hiệu năng cho từng cây gậy trong bộ, số lượng và vị trí các rãnh ở mặt sau đầu gậy đã được tinh chỉnh phù hợp.

Trọng tâm được đặt gần tâm mặt gậy, giúp điểm impact đồng bộ hơn với quỹ đạo bóng mong muốn của người chơi, từ đó nâng cao độ chính xác của cú đánh.

Tinh chỉnh thiết kế đầu gậy (23 Model → 26 Model)
Thông số kỹ thuật:
| Shaft Specs | #5 | #6 | #7 | #8 | #9 | P | |
| Loft / Bounce (°) | 24 | 27 | 30 | 34 | 39 | 44/2.5 | |
| Lie Angle (°) | 61 | 61.5 | 62 | 62.5 | 63 | 63.5 | |
| Face Progression (mm) | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | |||
|
Length (inch)
|
Diamana™ (S) | 38.25 | 37.75 | 37.25 | 36.75 | 36.25 | 35.75 |
| Diamana™ (SR) | 38.25 | 37.75 | 37.25 | 36.75 | 36.25 | 35.75 | |
| N.S.PRO 095 (S) | 38 | 37.5 | 37 | 36.5 | 36 | 35.5 | |
| N.S.PRO 085 (SR) | 38 | 37.5 | 37 | 36.5 | 36 | 35.5 | |
|
Total Weight (g)
|
Diamana™ (S) | 379 | 386 | 394 | 401 | 408 | 418 |
| Diamana™ (SR) | 365 | 372 | 379 | 386 | 394 | 404 | |
| N.S.PRO 095 (S) | 403 | 410 | 417 | 425 | 433 | 441 | |
| N.S.PRO 085 (SR) | 395 | 402 | 408 | 417 | 424 | 432 | |
|
Balance
|
Diamana™ (S) | D-1 | |||||
| Diamana™ (SR) | D-0.5 | ||||||
| N.S.PRO 095 (S) | D-1.5 | ||||||
| N.S.PRO 085 (SR) | D-1 | ||||||
|
Shaft Weight (g)
|
Diamana™ (S) | 69 | 69 | 71 | 71 | 71 | 74 |
| Diamana™ (SR) | 55 | 56 | 57 | 57 | 58 | 60 | |
| N.S.PRO 095 (S) | 94 | 94 | 95 | 95 | 96 | 96 | |
| N.S.PRO 085 (SR) | 85 | 86 | 86 | 87 | 87 | 87 | |
|
Shaft Torque (°)
|
Diamana™ (S) | 3 | 2.8 | 2.5 | 2.5 | 2.6 | 2.1 |
| Diamana™ (SR) | 3.5 | 3.2 | 3.3 | 3.1 | 2.9 | 2.5 | |
| N.S.PRO 095 (S) | 2.1 | 2 | 1.9 | 1.8 | 1.8 | 1.7 | |
| N.S.PRO 085 (SR) | 2.4 | 2.3 | 2.2 | 2.1 | 2 | 1.9 | |
|
Shaft KP
|
Diamana™ (S) | M | |||||
| Diamana™ (SR) | M | ||||||
| N.S.PRO 095 (S) | M | H | |||||
| N.S.PRO 085 (SR) | M | H | |||||
| Grip | Weight: 50g / Core Size: 59 / Code: None / Backline: None | ||||||
| Materials | Face: Nickel Chromium Molybdenum Steel (SAE8655) Body: Soft Iron (S20C) |
||||||
| Manufacturing Method | Face: #4–7: Forged + CNC Milled, #8–PW: Forged | ||||||
Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988