✅ Cam kết hàng chính hãng
Những golfer giỏi thường có xu hướng tiếp xúc bóng hơi lệch về phía gót mặt gậy.
PRGR 01 IRON được thiết kế để căn chỉnh điểm impact trùng với trọng tâm của đầu gậy, từ đó nâng cao độ chính xác của cú đánh. Bằng cách gia tăng độ dày tại khu vực impact, gậy 01 IRON mang lại cảm giác mềm mại và tinh tế hơn khi tiếp xúc bóng.
Hãy trải nghiệm cảm giác thuần khiết và khả năng kiểm soát cú đánh toàn diện – những yếu tố làm nên bản sắc của 01 IRON.
Bên cạnh đó, 01 IRON sở hữu chiều dài mặt gậy nhỏ gọn hơn và leading edge thẳng hơn, hoàn thiện kiểu dáng sắc nét mà những golfer giỏi luôn ưa chuộng.

Thông thường, khi gậy sắt có số càng thấp (gậy càng dài), góc đánh trở nên dốc hơn và cú impact diễn ra với độ loft thực tế thấp hơn. Điều này làm giảm khả năng lướt cỏ của đế gậy, khiến leading edge dễ cắm xuống mặt cỏ hơn.

Bằng cách tăng dần phần vát đế tại leading edge, PRGR 01 IRON giúp đầu gậy lướt cỏ mượt mà hơn, hạn chế hiện tượng đào xuống mặt cỏ và mang lại khả năng tiếp xúc bóng ổn định, nhất quán hơn.

Bằng cách gia tăng độ dày tại khu vực impact so với thế hệ trước, PRGR 01 IRON mang lại cảm giác chắc tay và đầm hơn khi tiếp xúc bóng.

Dựa trên điểm tiếp xúc bóng điển hình của những golfer giỏi, trọng tâm (CG) được đặt hơi lệch về phía gót gậy so với tâm mặt gậy. Thiết kế này giúp tăng cường khả năng kiểm soát cú đánh và mang lại độ linh hoạt cao hơn trong việc tạo hình đường bóng.

Tinh chỉnh thiết kế đầu gậy (23 Model → 26 Model)
Thông số kỹ thuật:
| Count | #6 | #7 | #8 | #9 | P | |
| Loft / Bounce (°) | 28 | 32 | 36 | 41 | 46/4.5 | |
| Lie Angle (°) | 61.5 | 62 | 62.5 | 63 | 63.5 | |
| Face Progression (mm) | 5 | 5.5 | 6 | |||
| Length (inch) | N.S.PRO 095 (S) | 37.5 | 37 | 36.5 | 36 | 35.5 |
| Total Weight (g) | N.S.PRO 095 (S) | 410 | 417 | 425 | 433 | 441 |
| Swing Weight | N.S.PRO 095 (S) | D-1.5 | ||||
| Shaft Weight (g) | N.S.PRO 095 (S) | 94 | 95 | 95 | 96 | 96 |
| Shaft Torque (°) | N.S.PRO 095 (S) | 2 | 1.9 | 1.8 | 1.8 | 1.7 |
| Shaft KP | N.S.PRO 095 (S) | H | ||||
| Grip | Weight: 50g / Core Size: 59 / Code: None / Backline: None | |||||
| Materials | Soft Iron (S20C) | |||||
| Manufacturing Method | Forged | |||||