03 Iron – HS Golf – Golf Shop cao cấp số 1 Việt Nam https://hsgolf.vn HS Golf Nice Day, Nice Shot Mon, 11 May 2026 07:16:46 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=7.0 https://hsgolf.vn/wp-content/uploads/2024/01/cropped-logo-hsgolf-32x32.jpg 03 Iron – HS Golf – Golf Shop cao cấp số 1 Việt Nam https://hsgolf.vn 32 32 Bộ gậy sắt PRGR 25 03 Iron set #6-P,A (6pcs) / Shaft Diamana https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-diamana/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-diamana/#respond Sun, 20 Apr 2025 14:00:13 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=49543
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: 6 gậy #6,7,8,9,P,A
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: SR, R, R2
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    PRGR 25 03 IRON – GẬY SẮT TOÀN DIỆN: DỄ NHẮM – DỄ BAY – DỄ KIỂM SOÁT


    “Đánh như golfer chuyên nghiệp – mạnh mẽ, chính xác, đầy tự tin!”

    Dòng gậy sắt 03 IRON 2025mẫu gậy sắt cao cấp chủ lực của PRGR – hội tụ đầy đủ các yếu tố mà người chơi hiện đại mong muốn:

    ✅ Dễ căn chỉnh

    ✅ Cảm giác đánh chắc chắn

    ✅ Hiệu suất bay vượt trội

    ✅ Kiểm soát linh hoạt

    ✅ Khoan dung với cú đánh lệch tâm

    CÔNG NGHỆ NỔI BẬT TRÊN 03 IRON 2025

    1. Thiết kế rãnh rỗng hình oval (Oval Cavity Design)

    Oval Cavity Design

    Oval Cavity Design

    prgr 25 03 iron 8

    • Tối ưu hóa trọng tâm: Giữ chiều sâu nhưng hạ thấp vị trí trọng tâm hơn nữa
    • Phân bố trọng lượng hợp lý: Đem lại độ ổn định cao dù có thiết kế loft mạnh
    • Tạo quỹ đạo bay cao, dễ điều khiển

    2. Cấu trúc mặt gậy cải tiến – Tăng vận tốc bóng ban đầu

    Mặt gậy "Gradation Face"

    Mặt gậy “Gradation Face”

    Mặt gậy “Gradation Face” được làm mỏng dần về phía mép trên (top blade) giúp cải thiện độ nảy mặt gậy tại điểm impact, hạ thấp trọng tâm đầu gậy, mang lại cảm giác đánh đầm tay, ổn định hơn

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Được trang bị rãnh mặt sau phù hợp cho từng gậy, giúp dễ dàng thực hiện các cú đánh dài và tăng khả năng kiểm soát ở các cú đánh ngắn, trong khi vẫn mang lại khoảng cách xa hơn

    3. Thiết kế đầu gậy sắc sảo hơn – tối ưu hiệu năng

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    # 25 03 IRON 22 03 IRON
    PW 80.2mm 80.8mm
    AW 79.5mm 80.4mm
    GW 78.9mm

    • Kiểu dáng đầu gậy tinh chỉnh – Mạnh mẽ mà vẫn dễ sử dụng
    • Duy trì đế gậy rộng, nhưng được vát cạnh để cải thiện khả năng thoát gậy
    • Gậy Wedge với thiết kế mặt gậy nhỏ gọn hơn, mang lại khả năng điểu khiển tốt hơn
    • Giảm bớt độ dày mặt sau (back face), nhưng vẫn giữ được độ sắc nét và tối ưu hóa trọng tâm đầu gậy

    SHAFT MỚI: DIAMANA™ M FOR PRGR

    • Phát triển riêng cho 03 IRON – hỗ trợ đánh bổng và kiểm soát tốt
    • Vật liệu thay đổi theo từng phần shaft: phần tip cứng hơn → cảm giác đánh chính xác như shaft sắt
    • Cảm giác swing mượt, dễ bắt thời điểm
    Shaft Diamana for PRGR

    Shaft Diamana for PRGR

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P A
    Loft/Bounce angle (°) 23 26 30 34.5 39/4.5 43.5/5.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R2) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    N.S.PRO 095 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 085 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    DiamanaTM (S) 368 376 382 390 397 404
    DiamanaTM (SR) 355 362 368 374 382 390
    DiamanaTM (R) 349 356 362 369 377 385
    DiamanaTM (R2) 347 353 358 365 373 381
    N.S.PRO 095 (S) 393 400 407 415 422 431
    N.S.PRO 085 (SR) 386 392 399 406 415 423
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    DiamanaTM (R2) C-7
    N.S.PRO 095 (S) D-2
    N.S.PRO 085 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    DiamanaTM (S) 67 69 69 70 70 70
    DiamanaTM (SR) 53 54 55 56 56 57
    DiamanaTM (R) 49 49 50 50 51 52
    DiamanaTM (R2) 45 46 46 45 47 48
    N.S.PRO 095 (S) 92 93 94 95 95 96
    N.S.PRO 085 (SR) 84 85 85 86 86 87
    Shaft torque (°)
    DiamanaTM (S) 3.1 3 2.8 2.5 2.5 2.5
    DiamanaTM (SR) 3.6 3.5 3.2 3.3 3.1 2.9
    DiamanaTM (R) 4.2 4.1 4 4 3.8 3.3
    DiamanaTM (R2) 4.5 4.4 4.3 4.2 3.9 3.6
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.2 2.1 2 2
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    DiamanaTM (R2)  
    N.S.PRO 095 (S) M H
    N.S.PRO 085 (SR) M H
    Grip Weight: 46 | Diameter: 56 | Cord: None | Backline: None
    Material Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Mild steel (S20C)
    Manufacturing method Face: Rolled, CNC Machined
    Body: Forged, CNC Machined

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-diamana/feed/ 0
    Bộ gậy sắt PRGR 25 03 Iron set #6-P,A (6pcs) / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-nspro/#respond Sun, 20 Apr 2025 13:00:46 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=49553
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: 6 gậy #6,7,8,9,P,A
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: SR, R, R2
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    PRGR 25 03 IRON – GẬY SẮT TOÀN DIỆN: DỄ NHẮM – DỄ BAY – DỄ KIỂM SOÁT


    “Đánh như golfer chuyên nghiệp – mạnh mẽ, chính xác, đầy tự tin!”

    Dòng gậy sắt 03 IRON 2025mẫu gậy sắt cao cấp chủ lực của PRGR – hội tụ đầy đủ các yếu tố mà người chơi hiện đại mong muốn:

    ✅ Dễ căn chỉnh

    ✅ Cảm giác đánh chắc chắn

    ✅ Hiệu suất bay vượt trội

    ✅ Kiểm soát linh hoạt

    ✅ Khoan dung với cú đánh lệch tâm

    CÔNG NGHỆ NỔI BẬT TRÊN 03 IRON 2025

    1. Thiết kế rãnh rỗng hình oval (Oval Cavity Design)

    Oval Cavity Design

    Oval Cavity Design

    prgr 25 03 iron 8

    • Tối ưu hóa trọng tâm: Giữ chiều sâu nhưng hạ thấp vị trí trọng tâm hơn nữa
    • Phân bố trọng lượng hợp lý: Đem lại độ ổn định cao dù có thiết kế loft mạnh
    • Tạo quỹ đạo bay cao, dễ điều khiển

    2. Cấu trúc mặt gậy cải tiến – Tăng vận tốc bóng ban đầu

    Mặt gậy "Gradation Face"

    Mặt gậy “Gradation Face”

    Mặt gậy “Gradation Face” được làm mỏng dần về phía mép trên (top blade) giúp cải thiện độ nảy mặt gậy tại điểm impact, hạ thấp trọng tâm đầu gậy, mang lại cảm giác đánh đầm tay, ổn định hơn

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Được trang bị rãnh mặt sau phù hợp cho từng gậy, giúp dễ dàng thực hiện các cú đánh dài và tăng khả năng kiểm soát ở các cú đánh ngắn, trong khi vẫn mang lại khoảng cách xa hơn

    3. Thiết kế đầu gậy sắc sảo hơn – tối ưu hiệu năng

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    # 25 03 IRON 22 03 IRON
    PW 80.2mm 80.8mm
    AW 79.5mm 80.4mm
    GW 78.9mm

    • Kiểu dáng đầu gậy tinh chỉnh – Mạnh mẽ mà vẫn dễ sử dụng
    • Duy trì đế gậy rộng, nhưng được vát cạnh để cải thiện khả năng thoát gậy
    • Gậy Wedge với thiết kế mặt gậy nhỏ gọn hơn, mang lại khả năng điểu khiển tốt hơn
    • Giảm bớt độ dày mặt sau (back face), nhưng vẫn giữ được độ sắc nét và tối ưu hóa trọng tâm đầu gậy

    SHAFT MỚI: DIAMANA™ M FOR PRGR

    • Phát triển riêng cho 03 IRON – hỗ trợ đánh bổng và kiểm soát tốt
    • Vật liệu thay đổi theo từng phần shaft: phần tip cứng hơn → cảm giác đánh chính xác như shaft sắt
    • Cảm giác swing mượt, dễ bắt thời điểm
    Shaft Diamana for PRGR

    Shaft Diamana for PRGR

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P A
    Loft/Bounce angle (°) 23 26 30 34.5 39/4.5 43.5/5.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R2) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    N.S.PRO 095 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 085 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    DiamanaTM (S) 368 376 382 390 397 404
    DiamanaTM (SR) 355 362 368 374 382 390
    DiamanaTM (R) 349 356 362 369 377 385
    DiamanaTM (R2) 347 353 358 365 373 381
    N.S.PRO 095 (S) 393 400 407 415 422 431
    N.S.PRO 085 (SR) 386 392 399 406 415 423
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    DiamanaTM (R2) C-7
    N.S.PRO 095 (S) D-2
    N.S.PRO 085 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    DiamanaTM (S) 67 69 69 70 70 70
    DiamanaTM (SR) 53 54 55 56 56 57
    DiamanaTM (R) 49 49 50 50 51 52
    DiamanaTM (R2) 45 46 46 45 47 48
    N.S.PRO 095 (S) 92 93 94 95 95 96
    N.S.PRO 085 (SR) 84 85 85 86 86 87
    Shaft torque (°)
    DiamanaTM (S) 3.1 3 2.8 2.5 2.5 2.5
    DiamanaTM (SR) 3.6 3.5 3.2 3.3 3.1 2.9
    DiamanaTM (R) 4.2 4.1 4 4 3.8 3.3
    DiamanaTM (R2) 4.5 4.4 4.3 4.2 3.9 3.6
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.2 2.1 2 2
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    DiamanaTM (R2)  
    N.S.PRO 095 (S) M H
    N.S.PRO 085 (SR) M H
    Grip Weight: 46 | Diameter: 56 | Cord: None | Backline: None
    Material Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Mild steel (S20C)
    Manufacturing method Face: Rolled, CNC Machined
    Body: Forged, CNC Machined

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-nspro/feed/ 0
    Bộ gậy sắt PRGR 25 03 Iron set #7-P,A (5pcs) / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-7-pa-5pcs-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-7-pa-5pcs-shaft-nspro/#respond Sun, 20 Apr 2025 12:00:55 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=49558
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: 5 gậy #7,8,9,P,A
  • Chất liệu Shaft: Steel (N.S.PRO)
  • Flex: SR
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    PRGR 25 03 IRON – GẬY SẮT TOÀN DIỆN: DỄ NHẮM – DỄ BAY – DỄ KIỂM SOÁT


    “Đánh như golfer chuyên nghiệp – mạnh mẽ, chính xác, đầy tự tin!”

    Dòng gậy sắt 03 IRON 2025mẫu gậy sắt cao cấp chủ lực của PRGR – hội tụ đầy đủ các yếu tố mà người chơi hiện đại mong muốn:

    ✅ Dễ căn chỉnh

    ✅ Cảm giác đánh chắc chắn

    ✅ Hiệu suất bay vượt trội

    ✅ Kiểm soát linh hoạt

    ✅ Khoan dung với cú đánh lệch tâm

    CÔNG NGHỆ NỔI BẬT TRÊN 03 IRON 2025

    1. Thiết kế rãnh rỗng hình oval (Oval Cavity Design)

    Oval Cavity Design

    Oval Cavity Design

    prgr 25 03 iron 8

    • Tối ưu hóa trọng tâm: Giữ chiều sâu nhưng hạ thấp vị trí trọng tâm hơn nữa
    • Phân bố trọng lượng hợp lý: Đem lại độ ổn định cao dù có thiết kế loft mạnh
    • Tạo quỹ đạo bay cao, dễ điều khiển

    2. Cấu trúc mặt gậy cải tiến – Tăng vận tốc bóng ban đầu

    Mặt gậy "Gradation Face"

    Mặt gậy “Gradation Face”

    Mặt gậy “Gradation Face” được làm mỏng dần về phía mép trên (top blade) giúp cải thiện độ nảy mặt gậy tại điểm impact, hạ thấp trọng tâm đầu gậy, mang lại cảm giác đánh đầm tay, ổn định hơn

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Được trang bị rãnh mặt sau phù hợp cho từng gậy, giúp dễ dàng thực hiện các cú đánh dài và tăng khả năng kiểm soát ở các cú đánh ngắn, trong khi vẫn mang lại khoảng cách xa hơn

    3. Thiết kế đầu gậy sắc sảo hơn – tối ưu hiệu năng

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    # 25 03 IRON 22 03 IRON
    PW 80.2mm 80.8mm
    AW 79.5mm 80.4mm
    GW 78.9mm

    • Kiểu dáng đầu gậy tinh chỉnh – Mạnh mẽ mà vẫn dễ sử dụng
    • Duy trì đế gậy rộng, nhưng được vát cạnh để cải thiện khả năng thoát gậy
    • Gậy Wedge với thiết kế mặt gậy nhỏ gọn hơn, mang lại khả năng điểu khiển tốt hơn
    • Giảm bớt độ dày mặt sau (back face), nhưng vẫn giữ được độ sắc nét và tối ưu hóa trọng tâm đầu gậy

    SHAFT MỚI: DIAMANA™ M FOR PRGR

    • Phát triển riêng cho 03 IRON – hỗ trợ đánh bổng và kiểm soát tốt
    • Vật liệu thay đổi theo từng phần shaft: phần tip cứng hơn → cảm giác đánh chính xác như shaft sắt
    • Cảm giác swing mượt, dễ bắt thời điểm
    Shaft Diamana for PRGR

    Shaft Diamana for PRGR

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P A
    Loft/Bounce angle (°) 23 26 30 34.5 39/4.5 43.5/5.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R2) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    N.S.PRO 095 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 085 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    DiamanaTM (S) 368 376 382 390 397 404
    DiamanaTM (SR) 355 362 368 374 382 390
    DiamanaTM (R) 349 356 362 369 377 385
    DiamanaTM (R2) 347 353 358 365 373 381
    N.S.PRO 095 (S) 393 400 407 415 422 431
    N.S.PRO 085 (SR) 386 392 399 406 415 423
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    DiamanaTM (R2) C-7
    N.S.PRO 095 (S) D-2
    N.S.PRO 085 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    DiamanaTM (S) 67 69 69 70 70 70
    DiamanaTM (SR) 53 54 55 56 56 57
    DiamanaTM (R) 49 49 50 50 51 52
    DiamanaTM (R2) 45 46 46 45 47 48
    N.S.PRO 095 (S) 92 93 94 95 95 96
    N.S.PRO 085 (SR) 84 85 85 86 86 87
    Shaft torque (°)
    DiamanaTM (S) 3.1 3 2.8 2.5 2.5 2.5
    DiamanaTM (SR) 3.6 3.5 3.2 3.3 3.1 2.9
    DiamanaTM (R) 4.2 4.1 4 4 3.8 3.3
    DiamanaTM (R2) 4.5 4.4 4.3 4.2 3.9 3.6
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.2 2.1 2 2
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    DiamanaTM (R2)  
    N.S.PRO 095 (S) M H
    N.S.PRO 085 (SR) M H
    Grip Weight: 46 | Diameter: 56 | Cord: None | Backline: None
    Material Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Mild steel (S20C)
    Manufacturing method Face: Rolled, CNC Machined
    Body: Forged, CNC Machined

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-25-03-iron-set-7-pa-5pcs-shaft-nspro/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 25 03 Iron #7i / Shaft Diamana https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-25-03-iron-7i-shaft-diamana/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-25-03-iron-7i-shaft-diamana/#respond Sun, 20 Apr 2025 11:00:37 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39058
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    PRGR 25 03 IRON – GẬY SẮT TOÀN DIỆN: DỄ NHẮM – DỄ BAY – DỄ KIỂM SOÁT


    “Đánh như golfer chuyên nghiệp – mạnh mẽ, chính xác, đầy tự tin!”

    Dòng gậy sắt 03 IRON 2025mẫu gậy sắt cao cấp chủ lực của PRGR – hội tụ đầy đủ các yếu tố mà người chơi hiện đại mong muốn:

    ✅ Dễ căn chỉnh

    ✅ Cảm giác đánh chắc chắn

    ✅ Hiệu suất bay vượt trội

    ✅ Kiểm soát linh hoạt

    ✅ Khoan dung với cú đánh lệch tâm

    CÔNG NGHỆ NỔI BẬT TRÊN 03 IRON 2025

    1. Thiết kế rãnh rỗng hình oval (Oval Cavity Design)

    Oval Cavity Design

    Oval Cavity Design

    prgr 25 03 iron 8

    • Tối ưu hóa trọng tâm: Giữ chiều sâu nhưng hạ thấp vị trí trọng tâm hơn nữa
    • Phân bố trọng lượng hợp lý: Đem lại độ ổn định cao dù có thiết kế loft mạnh
    • Tạo quỹ đạo bay cao, dễ điều khiển

    2. Cấu trúc mặt gậy cải tiến – Tăng vận tốc bóng ban đầu

    Mặt gậy "Gradation Face"

    Mặt gậy “Gradation Face”

    Mặt gậy “Gradation Face” được làm mỏng dần về phía mép trên (top blade) giúp cải thiện độ nảy mặt gậy tại điểm impact, hạ thấp trọng tâm đầu gậy, mang lại cảm giác đánh đầm tay, ổn định hơn

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Được trang bị rãnh mặt sau phù hợp cho từng gậy, giúp dễ dàng thực hiện các cú đánh dài và tăng khả năng kiểm soát ở các cú đánh ngắn, trong khi vẫn mang lại khoảng cách xa hơn

    3. Thiết kế đầu gậy sắc sảo hơn – tối ưu hiệu năng

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    # 25 03 IRON 22 03 IRON
    PW 80.2mm 80.8mm
    AW 79.5mm 80.4mm
    GW 78.9mm

    • Kiểu dáng đầu gậy tinh chỉnh – Mạnh mẽ mà vẫn dễ sử dụng
    • Duy trì đế gậy rộng, nhưng được vát cạnh để cải thiện khả năng thoát gậy
    • Gậy Wedge với thiết kế mặt gậy nhỏ gọn hơn, mang lại khả năng điểu khiển tốt hơn
    • Giảm bớt độ dày mặt sau (back face), nhưng vẫn giữ được độ sắc nét và tối ưu hóa trọng tâm đầu gậy

    SHAFT MỚI: DIAMANA™ M FOR PRGR

    • Phát triển riêng cho 03 IRON – hỗ trợ đánh bổng và kiểm soát tốt
    • Vật liệu thay đổi theo từng phần shaft: phần tip cứng hơn → cảm giác đánh chính xác như shaft sắt
    • Cảm giác swing mượt, dễ bắt thời điểm
    Shaft Diamana for PRGR

    Shaft Diamana for PRGR

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P A
    Loft/Bounce angle (°) 23 26 30 34.5 39/4.5 43.5/5.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    N.S.PRO 095 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 085 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    DiamanaTM (S) 368 376 382 390 397 404
    DiamanaTM (SR) 355 362 368 374 382 390
    DiamanaTM (R) 349 356 362 369 377 385
    N.S.PRO 095 (S) 393 400 407 415 422 431
    N.S.PRO 085 (SR) 386 392 399 406 415 423
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    N.S.PRO 095 (S) D-2
    N.S.PRO 085 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    DiamanaTM (S) 67 69 69 70 70 70
    DiamanaTM (SR) 53 54 55 56 56 57
    DiamanaTM (R) 49 49 50 50 51 52
    N.S.PRO 095 (S) 92 93 94 95 95 96
    N.S.PRO 085 (SR) 84 85 85 86 86 87
    Shaft torque (°)
    DiamanaTM (S) 3.1 3 2.8 2.5 2.5 2.5
    DiamanaTM (SR) 3.6 3.5 3.2 3.3 3.1 2.9
    DiamanaTM (R) 4.2 4.1 4 4 3.8 3.3
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.2 2.1 2 2
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    N.S.PRO 095 (S) M H
    N.S.PRO 085 (SR) M H
    Grip Weight: 46 | Diameter: 56 | Cord: None | Backline: None
    Material Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Mild steel (S20C)
    Manufacturing method Face: Rolled, CNC Machined
    Body: Forged, CNC Machined

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-25-03-iron-7i-shaft-diamana/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 25 03 Iron #7i / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-25-03-iron-7i-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-25-03-iron-7i-shaft-nspro/#respond Sun, 20 Apr 2025 10:55:37 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39078
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    PRGR 25 03 IRON – GẬY SẮT TOÀN DIỆN: DỄ NHẮM – DỄ BAY – DỄ KIỂM SOÁT


    “Đánh như golfer chuyên nghiệp – mạnh mẽ, chính xác, đầy tự tin!”

    Dòng gậy sắt 03 IRON 2025mẫu gậy sắt cao cấp chủ lực của PRGR – hội tụ đầy đủ các yếu tố mà người chơi hiện đại mong muốn:

    ✅ Dễ căn chỉnh

    ✅ Cảm giác đánh chắc chắn

    ✅ Hiệu suất bay vượt trội

    ✅ Kiểm soát linh hoạt

    ✅ Khoan dung với cú đánh lệch tâm

    CÔNG NGHỆ NỔI BẬT TRÊN 03 IRON 2025

    1. Thiết kế rãnh rỗng hình oval (Oval Cavity Design)

    Oval Cavity Design

    Oval Cavity Design

    prgr 25 03 iron 8

    • Tối ưu hóa trọng tâm: Giữ chiều sâu nhưng hạ thấp vị trí trọng tâm hơn nữa
    • Phân bố trọng lượng hợp lý: Đem lại độ ổn định cao dù có thiết kế loft mạnh
    • Tạo quỹ đạo bay cao, dễ điều khiển

    2. Cấu trúc mặt gậy cải tiến – Tăng vận tốc bóng ban đầu

    Mặt gậy "Gradation Face"

    Mặt gậy “Gradation Face”

    Mặt gậy “Gradation Face” được làm mỏng dần về phía mép trên (top blade) giúp cải thiện độ nảy mặt gậy tại điểm impact, hạ thấp trọng tâm đầu gậy, mang lại cảm giác đánh đầm tay, ổn định hơn

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Rãnh mặt sau (Back face grooves)

    Được trang bị rãnh mặt sau phù hợp cho từng gậy, giúp dễ dàng thực hiện các cú đánh dài và tăng khả năng kiểm soát ở các cú đánh ngắn, trong khi vẫn mang lại khoảng cách xa hơn

    3. Thiết kế đầu gậy sắc sảo hơn – tối ưu hiệu năng

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    Tinh chỉnh kiểu dáng đầu gậy

    # 25 03 IRON 22 03 IRON
    PW 80.2mm 80.8mm
    AW 79.5mm 80.4mm
    GW 78.9mm

    • Kiểu dáng đầu gậy tinh chỉnh – Mạnh mẽ mà vẫn dễ sử dụng
    • Duy trì đế gậy rộng, nhưng được vát cạnh để cải thiện khả năng thoát gậy
    • Gậy Wedge với thiết kế mặt gậy nhỏ gọn hơn, mang lại khả năng điểu khiển tốt hơn
    • Giảm bớt độ dày mặt sau (back face), nhưng vẫn giữ được độ sắc nét và tối ưu hóa trọng tâm đầu gậy

    SHAFT MỚI: DIAMANA™ M FOR PRGR

    • Phát triển riêng cho 03 IRON – hỗ trợ đánh bổng và kiểm soát tốt
    • Vật liệu thay đổi theo từng phần shaft: phần tip cứng hơn → cảm giác đánh chính xác như shaft sắt
    • Cảm giác swing mượt, dễ bắt thời điểm
    Shaft Diamana for PRGR

    Shaft Diamana for PRGR

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P A
    Loft/Bounce angle (°) 23 26 30 34.5 39/4.5 43.5/5.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    DiamanaTM (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    N.S.PRO 095 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 085 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    DiamanaTM (S) 368 376 382 390 397 404
    DiamanaTM (SR) 355 362 368 374 382 390
    DiamanaTM (R) 349 356 362 369 377 385
    N.S.PRO 095 (S) 393 400 407 415 422 431
    N.S.PRO 085 (SR) 386 392 399 406 415 423
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    N.S.PRO 095 (S) D-2
    N.S.PRO 085 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    DiamanaTM (S) 67 69 69 70 70 70
    DiamanaTM (SR) 53 54 55 56 56 57
    DiamanaTM (R) 49 49 50 50 51 52
    N.S.PRO 095 (S) 92 93 94 95 95 96
    N.S.PRO 085 (SR) 84 85 85 86 86 87
    Shaft torque (°)
    DiamanaTM (S) 3.1 3 2.8 2.5 2.5 2.5
    DiamanaTM (SR) 3.6 3.5 3.2 3.3 3.1 2.9
    DiamanaTM (R) 4.2 4.1 4 4 3.8 3.3
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.2 2.1 2 2
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    N.S.PRO 095 (S) M H
    N.S.PRO 085 (SR) M H
    Grip Weight: 46 | Diameter: 56 | Cord: None | Backline: None
    Material Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Mild steel (S20C)
    Manufacturing method Face: Rolled, CNC Machined
    Body: Forged, CNC Machined

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-25-03-iron-7i-shaft-nspro/feed/ 0
    Bộ gậy sắt PRGR 22 03 Iron set 6-P,A (6pcs) / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-22-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-22-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-nspro/#respond Wed, 20 Apr 2022 11:00:16 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39115
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: bộ 6 gậy #6,7,8,9,P,A
  • Chất liệu Shaft: Steel
  • Flex: S
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Increased face flexing and low CG head produces faster ball speed and high launch


    A MID SIZE iron head with a sharp look at address, also easy on the eyes of mid handicap golfers.

    Most suprising feature of the 03 Iron is distance, faster ball speed and high launch is produced through increased face flexing and low CG. Golfer will experience unprecedented distance.

    Soft carbon steel provides soft feel. High strength thick face provides increased face flexing performance.

    03 iron busts typical iron streotype.

    Fast ball speed & high launch provides significant distance

    Fast ball speed & high launch provides significant distance

    High launching thick face + center point provides increased face flex
    Gains distance through increased face flex performance from backface groove and amateur’s average impact point.

    Iron like look from toe and heel height differences.

    Low CG ⇒ Head designed to increase face flex performance and low CG to provides high launch

    <Soft feel and enhanced face flex coexists>
    Forged soft carbon steel body provides soft feel and high launching thick face coexist for better face flex

    Sharp design

    Sharp design

    Comfortable ‘ Mid-Side’, ‘Semi-wide sole’ but still provides stabilty at address

    Easy to control sharp frame

    Diamana Shaft

    Diamana Shaft

    Thông số kỹ thuật:

    Shaft Specs #6 #7 #8 #9 P A
    Loft angle (°) 23 26 30 34.5 39 43.5
    Bounce angle (°) 4.5 4.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    Diamana (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    Diamana (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    Diamana (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    N.S.PRO M-43 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO M-40 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    Diamana (S) 370 377 384 392 398 406
    Diamana (SR) 356 362 370 377 384 392
    Diamana (R) 351 357 363 371 379 386
    N.S.PRO M-43 (S) 391 398 405 413 421 428
    N.S.PRO M-40 (SR) 383 390 396 404 411 419
    Balance
    Diamana (S) D-0.5
    Diamana (SR) D-0
    Diamana (R) D-0
    N.S.PRO M-43 (S) D-2
    N.S.PRO M-40 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    Diamana (S) 73 74 74 75 75 75
    Diamana (SR) 58 59 60 61 61 61
    Diamana (R) 54 54 54 55 56 56
    N.S.PRO M-43 (S) 94 95 96 96 97 97
    N.S.PRO M-40 (SR) 86 87 87 88 88 88
    Shaft torque (°)
    Diamana (S) 2.5 2.5 2.3 2.3 2.2 2.1
    Diamana (SR) 3 3 2.8 2.7 2.6 2.6
    Diamana (R) 3.2 3.1 3.1 2.9 2.8 2.7
    N.S.PRO M-43 (S) 2.1 2 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO M-40 (SR) 2.4 2.3 2.2 2.1 2 1.9
    Shaft KP
    Diamana (S) M
    Diamana (SR) M
    Diamana (R) M
    N.S.PRO M-43 (S) M H H H H H
    N.S.PRO M-40 (SR) M H H H H H
    Grip Weight: 43
    Diameter: M60
    Code: None
    Back line: Yes
    Materials Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Soft iron (S20C)
    Manufacturing process Face: Rolling

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-22-03-iron-set-6-pa-6pcs-shaft-nspro/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 22 03 Iron #7i / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-22-03-iron-7i-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-22-03-iron-7i-shaft-nspro/#respond Wed, 20 Apr 2022 10:55:49 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39131
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Increased face flexing and low CG head produces faster ball speed and high launch


    A MID SIZE iron head with a sharp look at address, also easy on the eyes of mid handicap golfers.

    Most suprising feature of the 03 Iron is distance, faster ball speed and high launch is produced through increased face flexing and low CG. Golfer will experience unprecedented distance.

    Soft carbon steel provides soft feel. High strength thick face provides increased face flexing performance.

    03 iron busts typical iron streotype.

    Fast ball speed & high launch provides significant distance

    Fast ball speed & high launch provides significant distance

    High launching thick face + center point provides increased face flex
    Gains distance through increased face flex performance from backface groove and amateur’s average impact point.

    Iron like look from toe and heel height differences.

    Low CG ⇒ Head designed to increase face flex performance and low CG to provides high launch

    <Soft feel and enhanced face flex coexists>
    Forged soft carbon steel body provides soft feel and high launching thick face coexist for better face flex

    Sharp design

    Sharp design

    Comfortable ‘ Mid-Side’, ‘Semi-wide sole’ but still provides stabilty at address

    Easy to control sharp frame

    Diamana Shaft

    Diamana Shaft

    Thông số kỹ thuật:

    Shaft Specs #6 #7 #8 #9 P A
    Loft angle (°) 23 26 30 34.5 39 43.5
    Bounce angle (°) 4.5 4.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    Diamana (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    Diamana (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    Diamana (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    N.S.PRO M-43 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO M-40 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    Diamana (S) 370 377 384 392 398 406
    Diamana (SR) 356 362 370 377 384 392
    Diamana (R) 351 357 363 371 379 386
    N.S.PRO M-43 (S) 391 398 405 413 421 428
    N.S.PRO M-40 (SR) 383 390 396 404 411 419
    Balance
    Diamana (S) D-0.5
    Diamana (SR) D-0
    Diamana (R) D-0
    N.S.PRO M-43 (S) D-2
    N.S.PRO M-40 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    Diamana (S) 73 74 74 75 75 75
    Diamana (SR) 58 59 60 61 61 61
    Diamana (R) 54 54 54 55 56 56
    N.S.PRO M-43 (S) 94 95 96 96 97 97
    N.S.PRO M-40 (SR) 86 87 87 88 88 88
    Shaft torque (°)
    Diamana (S) 2.5 2.5 2.3 2.3 2.2 2.1
    Diamana (SR) 3 3 2.8 2.7 2.6 2.6
    Diamana (R) 3.2 3.1 3.1 2.9 2.8 2.7
    N.S.PRO M-43 (S) 2.1 2 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO M-40 (SR) 2.4 2.3 2.2 2.1 2 1.9
    Shaft KP
    Diamana (S) M
    Diamana (SR) M
    Diamana (R) M
    N.S.PRO M-43 (S) M H H H H H
    N.S.PRO M-40 (SR) M H H H H H
    Grip Weight: 43
    Diameter: M60
    Code: None
    Back line: Yes
    Materials Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Soft iron (S20C)
    Manufacturing process Face: Rolling

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-22-03-iron-7i-shaft-nspro/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 22 03 Iron #7i / Shaft Diamana https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-22-03-iron-7i-shaft-diamana/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-22-03-iron-7i-shaft-diamana/#respond Wed, 20 Apr 2022 10:50:11 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39140
  • Dòng gậy: 03 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Increased face flexing and low CG head produces faster ball speed and high launch


    A MID SIZE iron head with a sharp look at address, also easy on the eyes of mid handicap golfers.

    Most suprising feature of the 03 Iron is distance, faster ball speed and high launch is produced through increased face flexing and low CG. Golfer will experience unprecedented distance.

    Soft carbon steel provides soft feel. High strength thick face provides increased face flexing performance.

    03 iron busts typical iron streotype.

    Fast ball speed & high launch provides significant distance

    Fast ball speed & high launch provides significant distance

    High launching thick face + center point provides increased face flex
    Gains distance through increased face flex performance from backface groove and amateur’s average impact point.

    Iron like look from toe and heel height differences.

    Low CG ⇒ Head designed to increase face flex performance and low CG to provides high launch

    <Soft feel and enhanced face flex coexists>
    Forged soft carbon steel body provides soft feel and high launching thick face coexist for better face flex

    Sharp design

    Sharp design

    Comfortable ‘ Mid-Side’, ‘Semi-wide sole’ but still provides stabilty at address

    Easy to control sharp frame

    Diamana Shaft

    Diamana Shaft

    Thông số kỹ thuật:

    Shaft Specs #6 #7 #8 #9 P A
    Loft angle (°) 23 26 30 34.5 39 43.5
    Bounce angle (°) 4.5 4.5
    Lie angle (°) 60.5 61 61.5 62 62.5 63
    Face progression (mm) 3.5 4 4 4 4.5 4.5
    Length (inch)
    Diamana (S) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    Diamana (SR) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    Diamana (R) 38.5 38 37.5 37 36.5 36
    N.S.PRO M-43 (S) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO M-40 (SR) 38.25 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    Total weight (g)
    Diamana (S) 370 377 384 392 398 406
    Diamana (SR) 356 362 370 377 384 392
    Diamana (R) 351 357 363 371 379 386
    N.S.PRO M-43 (S) 391 398 405 413 421 428
    N.S.PRO M-40 (SR) 383 390 396 404 411 419
    Balance
    Diamana (S) D-0.5
    Diamana (SR) D-0
    Diamana (R) D-0
    N.S.PRO M-43 (S) D-2
    N.S.PRO M-40 (SR) D-1.5
    Shaft weight (g)
    Diamana (S) 73 74 74 75 75 75
    Diamana (SR) 58 59 60 61 61 61
    Diamana (R) 54 54 54 55 56 56
    N.S.PRO M-43 (S) 94 95 96 96 97 97
    N.S.PRO M-40 (SR) 86 87 87 88 88 88
    Shaft torque (°)
    Diamana (S) 2.5 2.5 2.3 2.3 2.2 2.1
    Diamana (SR) 3 3 2.8 2.7 2.6 2.6
    Diamana (R) 3.2 3.1 3.1 2.9 2.8 2.7
    N.S.PRO M-43 (S) 2.1 2 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO M-40 (SR) 2.4 2.3 2.2 2.1 2 1.9
    Shaft KP
    Diamana (S) M
    Diamana (SR) M
    Diamana (R) M
    N.S.PRO M-43 (S) M H H H H H
    N.S.PRO M-40 (SR) M H H H H H
    Grip Weight: 43
    Diameter: M60
    Code: None
    Back line: Yes
    Materials Face: Nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Soft iron (S20C)
    Manufacturing process Face: Rolling

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-22-03-iron-7i-shaft-diamana/feed/ 0