02 Iron – HS Golf – Golf Shop cao cấp số 1 Việt Nam https://hsgolf.vn HS Golf Nice Day, Nice Shot Mon, 26 May 2025 02:36:16 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.9.1 https://hsgolf.vn/wp-content/uploads/2024/01/cropped-logo-hsgolf-32x32.jpg 02 Iron – HS Golf – Golf Shop cao cấp số 1 Việt Nam https://hsgolf.vn 32 32 Bộ gậy sắt PRGR 23 02 Iron set #6-P (5pcs) / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-23-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-23-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-nspro/#respond Wed, 20 Sep 2023 10:05:10 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=12043
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: Bộ 5 gậy #6,7,8,9,P
  • Chất liệu Shaft: Steel
  • Flex: S, SR
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Bộ gậy sắt PRGR 23 02 Iron set #6-P (5pcs) / Shaft N.S.PRO gồm 5 gậy 6,7,8,9,P được thiết kế với trọng tâm thấp, gậy được đánh bóng, mãi nhẵn giúp cú đánh thẳng, sắc nét, quỹ đạo bóng ổn định, bóng bay xa và tạo cảm giác bóng tốt hơn.

    Đầu gậy sắt #6 và #7 có lượng lớn Tungsten được ở Toe, giúp trọng tâm thấp và gần vị trí trung tâm mặt gậy. Đây là thiết kế dành cho các cú đánh có quỹ đạo cao nhắm vào vùng Green.

    Đặc điểm & Tính năng:

    Thiết kế gậy 02 Iron năm 2023

    Thiết kế gậy 02 Iron năm 2023

    Gậy sắt #4-7 sử dụng chất liệu Tungsten, có trọng lượng cao chuyên biệt được đặt ở phía chop rìa đầu gậy (Toe) để đạt được trọng tâm thấp và trọng tâm đầu gậy gần vị trí trung tâm.

    Được thiết kế cho các cú đánh có quỹ đạo cao nhắm vào vùng Green.

    Thiết kế đầu gậy với lượng lớn Tungsten ở Toe

    Thiết kế đầu gậy với lượng lớn Tungsten ở Toe

    Chú trọng về kiểu dáng

    Chú trọng về kiểu dáng

    Chiều dài mặt gậy được thiết kế dài hơn so với gậy sắt 01 Iron, tạo vẻ sắc nét nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn.

    FP là 0.5mm (> model 2023), giúp mang lai những cú đánh cao hơn (Model 2020: 3.0mm ⇒ Model 2023: 3.5mm)

    Thiết kế trọng tâm gậy đảm bảo độ chính xác cao

    Thiết kế trọng tâm gậy đảm bảo độ chính xác cao

    Trọng tâm gậy (Center of Gravity) được đặt gần trung tâm mặt gậy hơn Model năm 2020, bằng cách tạo thành 1 khối ở chóp rìa của đầu gậy (Toe).

    • Độ dịch chuyển của gậy sắt số 7, từ trọng tâm gậy (CG) đến Heel (Model năm 2020: 3,2 mm ⇒ Model năm 2023: 2,0 mm)

    #7 Head (mm)

    Model năm 2020

    Model năm 2023
    Height of Face (Toe) 54.9 55.2
    Height of Face (Hill) 34.4 32.2
    Length of Face 80.6 79.7
    FP 3.0 3.5
    Thickness of Top Blade 6.4 6.0
    Thiết kế mặt gậy

    Thiết kế mặt gậy

    Độ dày của mặt gậy

    Độ dày của mặt gậy

    Các vết rãnh trên mặt gậy

    Các vết rãnh trên mặt gậy

    Góc nghiêng mặt gậy (Góc Loft)

    Góc nghiêng mặt gậy (Góc Loft)

    Shaft Diamana Graphite

    Shaft Diamana Graphite

    Grip

    Grip

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 27 30 34 39 44/3.0
    Lie Angle (°) 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 3 3.5 4 4 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    DiamanaTM (SR) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    DiamanaTM (R) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 095 (S) 37.5 37 36.5 36 35.5
    N.S.PRO 085 (SR) 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 390 398 405 413 425
    DiamanaTM (SR) 375 382 390 398 408
    DiamanaTM (R) 369 376 384 392 403
    N.S.PRO 095 (S) 409 417 424 433 440
    N.S.PRO 085 (SR) 400 407 415 423 431
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    N.S.PRO 095 (S) D-1.5
    N.S.PRO 085 (SR) D-1
    Shaft Weight (g)
    DiamanaTM (S) 76 76 76 76 80
    DiamanaTM (SR) 61 61 61 62 65
    DiamanaTM (R) 54 55 56 56 59
    N.S.PRO 095 (S) 94 95 95 96 96
    N.S.PRO 085 (SR) 86 86 87 87 87
    Shaft Torque (°)
    DiamanaTM (S) 2.3 2.3 2.2 2.1 2
    DiamanaTM (SR) 2.8 2.7 2.6 2.6 2.6
    DiamanaTM (R) 3.1 2.9 2.8 2.7 2.6
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.1 2 1.9
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    N.S.PRO 095 (S) H
    N.S.PRO 085 (SR) H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 59 | Code: None | Back line: None
    Materials Face: nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Soft iron(S20C)
    Weight: Tungsten alloy (#6-7)
    Manufacturing Process Face: Rolling
    Body: Forged
    Weight: Powdered metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-23-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-nspro/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 23 02 Iron #7i / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-23-02-iron-7i-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-23-02-iron-7i-shaft-nspro/#respond Wed, 20 Sep 2023 10:05:06 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=12037
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Gậy sắt PRGR 23 02 Iron #7i / Shaft N.S.PRO được thiết kế với trọng tâm thấp, gậy được đánh bóng, mãi nhẵn giúp cú đánh thẳng, sắc nét, quỹ đạo bóng ổn định, bóng bay xa và tạo cảm giác bóng tốt hơn.

    Đầu gậy sắt #6 và #7 có lượng lớn Tungsten được ở Toe, giúp trọng tâm thấp và gần vị trí trung tâm mặt gậy. Đây là thiết kế dành cho các cú đánh có quỹ đạo cao nhắm vào vùng Green.

    Đặc điểm & Tính năng:

    Thiết kế gậy 02 Iron năm 2023

    Thiết kế gậy 02 Iron năm 2023

    Gậy sắt #4-7 sử dụng chất liệu Tungsten, có trọng lượng cao chuyên biệt được đặt ở phía chop rìa đầu gậy (Toe) để đạt được trọng tâm thấp và trọng tâm đầu gậy gần vị trí trung tâm.

    Được thiết kế cho các cú đánh có quỹ đạo cao nhắm vào vùng Green.

    Thiết kế đầu gậy với lượng lớn Tungsten ở Toe

    Thiết kế đầu gậy với lượng lớn Tungsten ở Toe

    Chú trọng về kiểu dáng

    Chú trọng về kiểu dáng

    Chiều dài mặt gậy được thiết kế dài hơn so với gậy sắt 01 Iron, tạo vẻ sắc nét nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn.

    FP là 0.5mm (> model 2023), giúp mang lai những cú đánh cao hơn (Model 2020: 3.0mm ⇒ Model 2023: 3.5mm)

    Thiết kế trọng tâm gậy đảm bảo độ chính xác cao

    Thiết kế trọng tâm gậy đảm bảo độ chính xác cao

    Trọng tâm gậy (Center of Gravity) được đặt gần trung tâm mặt gậy hơn Model năm 2020, bằng cách tạo thành 1 khối ở chóp rìa của đầu gậy (Toe).

    • Độ dịch chuyển của gậy sắt số 7, từ trọng tâm gậy (CG) đến Heel (Model năm 2020: 3,2 mm ⇒ Model năm 2023: 2,0 mm)

    #7 Head (mm)

    Model năm 2020

    Model năm 2023
    Height of Face (Toe) 54.9 55.2
    Height of Face (Hill) 34.4 32.2
    Length of Face 80.6 79.7
    FP 3.0 3.5
    Thickness of Top Blade 6.4 6.0
    Thiết kế mặt gậy

    Thiết kế mặt gậy

    Độ dày của mặt gậy

    Độ dày của mặt gậy

    Các vết rãnh trên mặt gậy

    Các vết rãnh trên mặt gậy

    Góc nghiêng mặt gậy (Góc Loft)

    Góc nghiêng mặt gậy (Góc Loft)

    Shaft Diamana Graphite

    Shaft Diamana Graphite

    Grip

    Grip

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 27 30 34 39 44/3.0
    Lie Angle (°) 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 3 3.5 4 4 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    DiamanaTM (SR) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    DiamanaTM (R) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 095 (S) 37.5 37 36.5 36 35.5
    N.S.PRO 085 (SR) 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 390 398 405 413 425
    DiamanaTM (SR) 375 382 390 398 408
    DiamanaTM (R) 369 376 384 392 403
    N.S.PRO 095 (S) 409 417 424 433 440
    N.S.PRO 085 (SR) 400 407 415 423 431
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    N.S.PRO 095 (S) D-1.5
    N.S.PRO 085 (SR) D-1
    Shaft Weight (g)
    DiamanaTM (S) 76 76 76 76 80
    DiamanaTM (SR) 61 61 61 62 65
    DiamanaTM (R) 54 55 56 56 59
    N.S.PRO 095 (S) 94 95 95 96 96
    N.S.PRO 085 (SR) 86 86 87 87 87
    Shaft Torque (°)
    DiamanaTM (S) 2.3 2.3 2.2 2.1 2
    DiamanaTM (SR) 2.8 2.7 2.6 2.6 2.6
    DiamanaTM (R) 3.1 2.9 2.8 2.7 2.6
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.1 2 1.9
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    N.S.PRO 095 (S) H
    N.S.PRO 085 (SR) H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 59 | Code: None | Back line: None
    Materials Face: nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Soft iron(S20C)
    Weight: Tungsten alloy (#6-7)
    Manufacturing Process Face: Rolling
    Body: Forged
    Weight: Powdered metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-23-02-iron-7i-shaft-nspro/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 23 02 Iron #7i / Shaft Diamana https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-23-02-iron-7i-shaft-diamana/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-23-02-iron-7i-shaft-diamana/#respond Wed, 20 Sep 2023 10:00:56 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39033
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Steel (N.S.PRO)
    • Graphite (Diamana)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Gậy sắt PRGR 23 02 Iron #7i / Shaft Diamana được thiết kế với trọng tâm thấp, gậy được đánh bóng, mãi nhẵn giúp cú đánh thẳng, sắc nét, quỹ đạo bóng ổn định, bóng bay xa và tạo cảm giác bóng tốt hơn.

    Đầu gậy sắt #6 và #7 có lượng lớn Tungsten được ở Toe, giúp trọng tâm thấp và gần vị trí trung tâm mặt gậy. Đây là thiết kế dành cho các cú đánh có quỹ đạo cao nhắm vào vùng Green.

    Đặc điểm & Tính năng:

    Thiết kế gậy 02 Iron năm 2023

    Thiết kế gậy 02 Iron năm 2023

    Gậy sắt #4-7 sử dụng chất liệu Tungsten, có trọng lượng cao chuyên biệt được đặt ở phía chop rìa đầu gậy (Toe) để đạt được trọng tâm thấp và trọng tâm đầu gậy gần vị trí trung tâm.

    Được thiết kế cho các cú đánh có quỹ đạo cao nhắm vào vùng Green.

    Thiết kế đầu gậy với lượng lớn Tungsten ở Toe

    Thiết kế đầu gậy với lượng lớn Tungsten ở Toe

    Chú trọng về kiểu dáng

    Chú trọng về kiểu dáng

    Chiều dài mặt gậy được thiết kế dài hơn so với gậy sắt 01 Iron, tạo vẻ sắc nét nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn.

    FP là 0.5mm (> model 2023), giúp mang lai những cú đánh cao hơn (Model 2020: 3.0mm ⇒ Model 2023: 3.5mm)

    Thiết kế trọng tâm gậy đảm bảo độ chính xác cao

    Thiết kế trọng tâm gậy đảm bảo độ chính xác cao

    Trọng tâm gậy (Center of Gravity) được đặt gần trung tâm mặt gậy hơn Model năm 2020, bằng cách tạo thành 1 khối ở chóp rìa của đầu gậy (Toe).

    • Độ dịch chuyển của gậy sắt số 7, từ trọng tâm gậy (CG) đến Heel (Model năm 2020: 3,2 mm ⇒ Model năm 2023: 2,0 mm)

    #7 Head (mm)

    Model năm 2020

    Model năm 2023
    Height of Face (Toe) 54.9 55.2
    Height of Face (Hill) 34.4 32.2
    Length of Face 80.6 79.7
    FP 3.0 3.5
    Thickness of Top Blade 6.4 6.0
    Thiết kế mặt gậy

    Thiết kế mặt gậy

    Độ dày của mặt gậy

    Độ dày của mặt gậy

    Các vết rãnh trên mặt gậy

    Các vết rãnh trên mặt gậy

    Góc nghiêng mặt gậy (Góc Loft)

    Góc nghiêng mặt gậy (Góc Loft)

    Shaft Diamana Graphite

    Shaft Diamana Graphite

    Grip

    Grip

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 27 30 34 39 44/3.0
    Lie Angle (°) 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 3 3.5 4 4 4.5
    Length (inch)
    DiamanaTM (S) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    DiamanaTM (SR) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    DiamanaTM (R) 37.75 37.25 36.75 36.25 35.75
    N.S.PRO 095 (S) 37.5 37 36.5 36 35.5
    N.S.PRO 085 (SR) 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 390 398 405 413 425
    DiamanaTM (SR) 375 382 390 398 408
    DiamanaTM (R) 369 376 384 392 403
    N.S.PRO 095 (S) 409 417 424 433 440
    N.S.PRO 085 (SR) 400 407 415 423 431
    Balance
    DiamanaTM (S) D-0.5
    DiamanaTM (SR) D-0
    DiamanaTM (R) D-0
    N.S.PRO 095 (S) D-1.5
    N.S.PRO 085 (SR) D-1
    Shaft Weight (g)
    DiamanaTM (S) 76 76 76 76 80
    DiamanaTM (SR) 61 61 61 62 65
    DiamanaTM (R) 54 55 56 56 59
    N.S.PRO 095 (S) 94 95 95 96 96
    N.S.PRO 085 (SR) 86 86 87 87 87
    Shaft Torque (°)
    DiamanaTM (S) 2.3 2.3 2.2 2.1 2
    DiamanaTM (SR) 2.8 2.7 2.6 2.6 2.6
    DiamanaTM (R) 3.1 2.9 2.8 2.7 2.6
    N.S.PRO 095 (S) 2 1.9 1.8 1.8 1.7
    N.S.PRO 085 (SR) 2.3 2.2 2.1 2 1.9
    Shaft KP
    DiamanaTM (S) M
    DiamanaTM (SR) M
    DiamanaTM (R) M
    N.S.PRO 095 (S) H
    N.S.PRO 085 (SR) H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 59 | Code: None | Back line: None
    Materials Face: nickel chrome molybdenum steel (SAE8655)
    Body: Soft iron(S20C)
    Weight: Tungsten alloy (#6-7)
    Manufacturing Process Face: Rolling
    Body: Forged
    Weight: Powdered metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-23-02-iron-7i-shaft-diamana/feed/ 0
    Bộ gậy sắt PRGR 20 02 Iron set #5-P (6pcs) / Shaft Diamana https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-5-p-6pcs-shaft-diamana/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-5-p-6pcs-shaft-diamana/#respond Wed, 20 Sep 2023 02:10:26 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=1536
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: 6 gậy #5,6,7,8,9,P
  • Chất liệu Shaft: Graphite
  • Flex: SR
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Bộ gậy sắt PRGR 20 02 Iron set #5-P (6pcs) / Shaft Diamana được thiết kế thêm phần trợ lực giúp Golfer thực hiện cú đánh dễ dàng hơn, tốc độ bóng cao hơn khi đánh trúng vùng Impact.

    Đầu gậy có lượng lớn Tungsten được đặt tại Toe làm điểm Sweet Point thấp và trùng với trọng tâm của mặt gậy. Thiết kế phần Sole (mặt dưới gậy) mỏng hơn và rãnh mặt sau giúp đạt tốc độ cao hơn khi đánh trúng vùng va chạm với bóng.

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #5 #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 23 26 29 33 38 43/1.0
    Lie Angle (°) 61 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 2.5 3 3 3 3 4
    Length (inch) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 374 382 388 396 404 412
    DiamanaTM (SR) 371 379 387 394 402 410
    DiamanaTM (R) 369 377 384 392 400 408
    N.S.PRO 095 (S) 406 414 422 430 438 445
    N.S.PRO 085 (SR) 398 406 414 421 429 436
    Balance DiamanaTM: S (D-0.5) | SR (D-0) | R (D-0)
    N.S.PRO: S (D-1) | SR (D-0.5)
    Shaft Weight (g) DiamanaTM: S (59g) | SR (57g) | R (55g)
    N.S.PRO: S (93g) | SR (84g)
    Shaft Torque (°) DiamanaTM: 3.1°
    N.S.PRO: S (1,9°) | SR (2.2°)
    Shaft KP DiamanaTM: M
    N.S.PRO: H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 60 | Cord: None | Backline: None
    Head material Body: mild steel (8620)
    Face: maraging steel (Custom455)
    Weight: tungsten alloy (Ni, W, Fe)
    Head manufacturing method Body: Precision casting
    Face: Rolled
    Weight: Powder metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    >>> Mua gậy Golf chính hãng khác tại đây <<<

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-5-p-6pcs-shaft-diamana/feed/ 0
    Bộ gậy sắt PRGR 20 02 Iron set #6-P (5pcs) / Shaft Diamana https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-diamana/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-diamana/#respond Wed, 20 Sep 2023 02:05:58 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39039
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: 5 gậy #6,7,8,9,P
  • Chất liệu Shaft:
    • Graphite (Diamana)
    • Steel (N.S.PRO)
  • Flex: S, SR
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Bộ gậy sắt PRGR 20 02 Iron set #6-P (5pcs) / Shaft Diamana được thiết kế thêm phần trợ lực giúp Golfer thực hiện cú đánh dễ dàng hơn, tốc độ bóng cao hơn khi đánh trúng vùng Impact.

    Đầu gậy có lượng lớn Tungsten được đặt tại Toe làm điểm Sweet Point thấp và trùng với trọng tâm của mặt gậy. Thiết kế phần Sole (mặt dưới gậy) mỏng hơn và rãnh mặt sau giúp đạt tốc độ cao hơn khi đánh trúng vùng va chạm với bóng.

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #5 #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 23 26 29 33 38 43/1.0
    Lie Angle (°) 61 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 2.5 3 3 3 3 4
    Length (inch) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 374 382 388 396 404 412
    DiamanaTM (SR) 371 379 387 394 402 410
    DiamanaTM (R) 369 377 384 392 400 408
    N.S.PRO 095 (S) 406 414 422 430 438 445
    N.S.PRO 085 (SR) 398 406 414 421 429 436
    Balance DiamanaTM: S (D-0.5) | SR (D-0) | R (D-0)
    N.S.PRO: S (D-1) | SR (D-0.5)
    Shaft Weight (g) DiamanaTM: S (59g) | SR (57g) | R (55g)
    N.S.PRO: S (93g) | SR (84g)
    Shaft Torque (°) DiamanaTM: 3.1°
    N.S.PRO: S (1,9°) | SR (2.2°)
    Shaft KP DiamanaTM: M
    N.S.PRO: H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 60 | Cord: None | Backline: None
    Head material Body: mild steel (8620)
    Face: maraging steel (Custom455)
    Weight: tungsten alloy (Ni, W, Fe)
    Head manufacturing method Body: Precision casting
    Face: Rolled
    Weight: Powder metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    >>> Mua gậy Golf chính hãng khác tại đây <<<

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-diamana/feed/ 0
    Bộ gậy sắt PRGR 20 02 Iron set #6-P (5pcs) / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-nspro/#respond Wed, 20 Sep 2023 02:00:40 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39045
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: 5 gậy #6,7,8,9,P
  • Chất liệu Shaft:
    • Graphite (Diamana)
    • Steel (N.S.PRO)
  • Flex: S, SR
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Bộ gậy sắt PRGR 20 02 Iron set #6-P (5pcs) / Shaft N.S.PRO được thiết kế thêm phần trợ lực giúp Golfer thực hiện cú đánh dễ dàng hơn, tốc độ bóng cao hơn khi đánh trúng vùng Impact.

    Đầu gậy có lượng lớn Tungsten được đặt tại Toe làm điểm Sweet Point thấp và trùng với trọng tâm của mặt gậy. Thiết kế phần Sole (mặt dưới gậy) mỏng hơn và rãnh mặt sau giúp đạt tốc độ cao hơn khi đánh trúng vùng va chạm với bóng.

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #5 #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 23 26 29 33 38 43/1.0
    Lie Angle (°) 61 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 2.5 3 3 3 3 4
    Length (inch) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 374 382 388 396 404 412
    DiamanaTM (SR) 371 379 387 394 402 410
    DiamanaTM (R) 369 377 384 392 400 408
    N.S.PRO 095 (S) 406 414 422 430 438 445
    N.S.PRO 085 (SR) 398 406 414 421 429 436
    Balance DiamanaTM: S (D-0.5) | SR (D-0) | R (D-0)
    N.S.PRO: S (D-1) | SR (D-0.5)
    Shaft Weight (g) DiamanaTM: S (59g) | SR (57g) | R (55g)
    N.S.PRO: S (93g) | SR (84g)
    Shaft Torque (°) DiamanaTM: 3.1°
    N.S.PRO: S (1,9°) | SR (2.2°)
    Shaft KP DiamanaTM: M
    N.S.PRO: H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 60 | Cord: None | Backline: None
    Head material Body: mild steel (8620)
    Face: maraging steel (Custom455)
    Weight: tungsten alloy (Ni, W, Fe)
    Head manufacturing method Body: Precision casting
    Face: Rolled
    Weight: Powder metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    >>> Mua gậy Golf chính hãng khác tại đây <<<

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/bo-gay-sat-prgr-20-02-iron-set-6-p-5pcs-shaft-nspro/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 20 02 Iron #7i / Shaft Diamana https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-20-02-iron-7i-shaft-diamana/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-20-02-iron-7i-shaft-diamana/#respond Wed, 20 Sep 2023 01:55:13 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39048
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Graphite (Diamana)
    • Steel (N.S.PRO)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Gậy sắt PRGR 20 02 Iron #7i / Shaft Diamana được thiết kế thêm phần trợ lực giúp Golfer thực hiện cú đánh dễ dàng hơn, tốc độ bóng cao hơn khi đánh trúng vùng Impact.

    Đầu gậy có lượng lớn Tungsten được đặt tại Toe làm điểm Sweet Point thấp và trùng với trọng tâm của mặt gậy. Thiết kế phần Sole (mặt dưới gậy) mỏng hơn và rãnh mặt sau giúp đạt tốc độ cao hơn khi đánh trúng vùng va chạm với bóng.

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #5 #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 23 26 29 33 38 43/1.0
    Lie Angle (°) 61 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 2.5 3 3 3 3 4
    Length (inch) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 374 382 388 396 404 412
    DiamanaTM (SR) 371 379 387 394 402 410
    DiamanaTM (R) 369 377 384 392 400 408
    N.S.PRO 095 (S) 406 414 422 430 438 445
    N.S.PRO 085 (SR) 398 406 414 421 429 436
    Balance DiamanaTM: S (D-0.5) | SR (D-0) | R (D-0)
    N.S.PRO: S (D-1) | SR (D-0.5)
    Shaft Weight (g) DiamanaTM: S (59g) | SR (57g) | R (55g)
    N.S.PRO: S (93g) | SR (84g)
    Shaft Torque (°) DiamanaTM: 3.1°
    N.S.PRO: S (1,9°) | SR (2.2°)
    Shaft KP DiamanaTM: M
    N.S.PRO: H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 60 | Cord: None | Backline: None
    Head material Body: mild steel (8620)
    Face: maraging steel (Custom455)
    Weight: tungsten alloy (Ni, W, Fe)
    Head manufacturing method Body: Precision casting
    Face: Rolled
    Weight: Powder metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    >>> Mua gậy Golf chính hãng khác tại đây <<<

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-20-02-iron-7i-shaft-diamana/feed/ 0
    Gậy sắt PRGR 20 02 Iron #7i / Shaft N.S.PRO https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-20-02-iron-7i-shaft-nspro/ https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-20-02-iron-7i-shaft-nspro/#respond Wed, 20 Sep 2023 01:50:58 +0000 https://hsgolf.vn/?post_type=product&p=39053
  • Dòng gậy: 02 Iron
  • Số lượng: 1 gậy #7i
  • Chất liệu Shaft:
    • Graphite (Diamana)
    • Steel (N.S.PRO)
  • Flex: S, SR, R
  • Thương hiệu: PRGR (Nhật Bản)
  • ✅ Cam kết hàng chính hãng

    ]]>
    Gậy sắt PRGR 20 02 Iron #7i / Shaft N.S.PRO được thiết kế thêm phần trợ lực giúp Golfer thực hiện cú đánh dễ dàng hơn, tốc độ bóng cao hơn khi đánh trúng vùng Impact.

    Đầu gậy có lượng lớn Tungsten được đặt tại Toe làm điểm Sweet Point thấp và trùng với trọng tâm của mặt gậy. Thiết kế phần Sole (mặt dưới gậy) mỏng hơn và rãnh mặt sau giúp đạt tốc độ cao hơn khi đánh trúng vùng va chạm với bóng.

    Thông số kỹ thuật:

    Club No. #5 #6 #7 #8 #9 P
    Loft/Bounce Angle (°) 23 26 29 33 38 43/1.0
    Lie Angle (°) 61 61.5 62 62.5 63 63.5
    Face Progression (mm) 2.5 3 3 3 3 4
    Length (inch) 38 37.5 37 36.5 36 35.5
    Total Weight (g)
    DiamanaTM (S) 374 382 388 396 404 412
    DiamanaTM (SR) 371 379 387 394 402 410
    DiamanaTM (R) 369 377 384 392 400 408
    N.S.PRO 095 (S) 406 414 422 430 438 445
    N.S.PRO 085 (SR) 398 406 414 421 429 436
    Balance DiamanaTM: S (D-0.5) | SR (D-0) | R (D-0)
    N.S.PRO: S (D-1) | SR (D-0.5)
    Shaft Weight (g) DiamanaTM: S (59g) | SR (57g) | R (55g)
    N.S.PRO: S (93g) | SR (84g)
    Shaft Torque (°) DiamanaTM: 3.1°
    N.S.PRO: S (1,9°) | SR (2.2°)
    Shaft KP DiamanaTM: M
    N.S.PRO: H
    Grip Weight: 50 | Diameter: 60 | Cord: None | Backline: None
    Head material Body: mild steel (8620)
    Face: maraging steel (Custom455)
    Weight: tungsten alloy (Ni, W, Fe)
    Head manufacturing method Body: Precision casting
    Face: Rolled
    Weight: Powder metallurgy

    Nếu bạn còn có thắc mắc cần được giải đáp, hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tư vấn của HS Golf thông qua Hotline 0936.766.988

    >>> Mua gậy Golf chính hãng khác tại đây <<<

    ]]>
    https://hsgolf.vn/san-pham/gay-sat-prgr-20-02-iron-7i-shaft-nspro/feed/ 0